cốt cán

cốt cán

Các thành viên cốt cán của câu lạc bộ đang lập kế hoạch cho sự kiện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hoặc bộ phận nòng cốt, chủ chốt, giữ vai trò quan trọng nhất trong một tổ chức, tập thể: "cốt cán" chỉ những thành viên tích cực, năng lực trách nhiệm, hạt nhân để duy trì phát triển hoạt động chung.
    • Phần chính yếu, cơ bản nhất: Trong một số ngữ cảnh, "cốt cán" có thể chỉ phần lõi, phần cốt yếu của một vấn đề.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về vai trò nòng cốt, chủ chốt: "cốt cán" dùng để mô tả một người hoặc bộ phận vị trí then chốt, không thể thiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy cốt cán của đội bóng. (Anh ấy người chủ chốt, quan trọng nhất trong đội.)
    • Những cốt cán của phong trào đã họp bàn kế hoạch. (Những thành viên nòng cốt của phong trào đã họp để thảo luận kế hoạch.)
  • Tính từ:

    • Đây lực lượng cốt cán của công ty. (Đây lực lượng nòng cốt, chủ chốt của công ty.)
    • Vai trò cốt cán của ấy trong nhóm rất quan trọng. (Vai trò chủ chốt của ấy trong nhóm rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cốt cán cách mạng": người lãnh đạo hoặc thành viên tích cực trong phong trào cách mạng.

    • Những cốt cán cách mạng đã hy sinh độc lập dân tộc. (Những người lãnh đạo chủ chốt trong phong trào cách mạng đã hy sinh độc lập dân tộc.)
  • "Cốt cán chuyên môn": người trình độ chuyên môn cao, hạt nhân trong lĩnh vực chuyên môn.

    • Đội ngũ cốt cán chuyên môn giúp nâng cao chất lượng đào tạo. (Đội ngũ chuyên gia chủ chốt giúp nâng cao chất lượng đào tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nòng cốt (danh từ, tính từ): phần chính, quan trọng nhất; thường dùng thay thế cho "cốt cán".

    • Họ nòng cốt của phong trào. (Họ những người chủ chốt của phong trào.)
  • Chủ chốt (tính từ): giữ vai trò quan trọng, quyết định.

    • Nhân viên chủ chốt của công ty. (Nhân viên quan trọng nhất của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ lực: lực lượng mạnh nhất, quan trọng nhất.
    • Đơn vị chủ lực của quân đội. (Đơn vị mạnh nhất của quân đội.)
  • Hạt nhân: người hoặc bộ phận trung tâm, tác dụng tập hợp dẫn dắt.
    • Hạt nhân của nhóm nghiên cứu. (Người trung tâm của nhóm nghiên cứu.)
  • Trụ cột: người giữ vai trò quan trọng, chống đỡ cho tổ chức.
    • Anh ấy trụ cột của gia đình. (Anh ấy người quan trọng nhất trong gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • Cốt cán của tổ chức: người hoặc bộ phận không thể thiếu, giữ vai trò then chốt.
    • ấy cốt cán của tổ chức từ thiện. ( ấy người chủ chốt, không thể thiếu của tổ chức từ thiện.)